Anh - Việt

Bản dịch của từ Chi lan trong tiếng Trung

chi lan

Danh từ

chi lan (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cỏ chi và cỏ lan, thường dùng trong văn chương để chỉ người có phẩm hạnh tốt đẹp.

指香草和兰花,文学中常比喻品德高尚的人。

Cỏ chi và cỏ lan, thường dùng trong văn chương để chỉ người có phẩm hạnh tốt đẹp.

Ví dụ
古人用芝兰比喻有德行的人。【】Người xưa dùng chi lan để ví người có đức hạnh.
大家因他高尚的品德而尊敬他。【】Ông được mọi người kính trọng vì phẩm chất chi lan.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chi lan (Noun)

Danh từ + chi lanchi lan + Danh từ
Kết hợp từ của chi lan
Collocation
Ví dụ

芝兰的芬芳

hương chi lan

作者用芝兰的芬芳来赞美君子的品德。

Tác giả dùng hình ảnh hương chi lan để ca ngợi phẩm hạnh của người quân tử.

品德高尚的人

bậc chi lan

人们都敬重他,认为他是一位品德高尚的人。

Ông được mọi người kính trọng như một bậc chi lan.