Anh - Việt
chi mai
Danh từ
chi mai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chi thực vật gồm các loài cây mai, thường được trồng làm cảnh.
一种包括多种梅树的植物属,常作观赏植物。
Chi thực vật gồm các loài cây mai, thường được trồng làm cảnh.
Ví dụ
金莲木属有许多物种被种植为观赏植物。【】Chi mai có nhiều loài được trồng làm cây cảnh.
植物学家研究金莲木属的物种。【】Các nhà thực vật học nghiên cứu các loài trong chi mai.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chi mai (Noun)
Danh từ + chi maichi mai + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
属于金莲木属的物种 các loài thuộc chi mai | 许多属于金莲木属的物种被种植为观赏植物。 Nhiều các loài thuộc chi mai được trồng làm cây cảnh. |
金莲木属植物 cây thuộc chi mai | 金莲木属植物通常开黄花。 Cây thuộc chi mai thường có hoa màu vàng. |
金莲木属的特征 đặc điểm của chi mai | 金莲木属的特征包括花朵通常为黄色且有许多雄蕊。 Đặc điểm của chi mai là hoa thường có màu vàng và nhị nhiều. |
金莲木属的分布 phân bố của chi mai | 金莲木属主要分布在热带地区。 Phân bố của chi mai chủ yếu ở các khu vực nhiệt đới. |