Anh - Việt
chỉ mộc
Danh từ
chỉ mộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sợi tơ tằm chưa qua tẩy nhuộm, dùng để may hoặc thêu.
未经加工的蚕丝线,用于缝纫或刺绣。
Sợi tơ tằm chưa qua tẩy nhuộm, dùng để may hoặc thêu.
Ví dụ
这件连衣裙是用纯生丝线缝制的。【】Chiếc váy này được may bằng chỉ mộc nguyên chất.
工匠常用生丝线绣花纹。【】Thợ thủ công thường dùng chỉ mộc để thêu hoa văn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ mộc (Noun)
Danh từ + chỉ mộcchỉ mộc + Tính từĐộng từ + chỉ mộc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生丝线 sợi chỉ mộc | 她把一根生丝线穿过针孔。 Cô ấy xỏ một sợi chỉ mộc vào kim. |
一卷生丝 cuộn chỉ mộc | 妈妈在市场买了一卷生丝。 Mẹ mua một cuộn chỉ mộc ở chợ. |