Anh - Việt

Bản dịch của từ Chi nài trong tiếng Trung

chi nài

Động từ

chi nài (Động từ)

Nghĩa 01 · Không bận tâm đến khó khăn hay trở ngại mà vẫn cứ làm việc gì đó.

不把困难或阻碍放在心上,照样去做。

Không bận tâm đến khó khăn hay trở ngại mà vẫn cứ làm việc gì đó.

Ví dụ
妈妈不顾疲劳,仍然为全家做饭。【】Mẹ chẳng chi nài mệt mỏi, vẫn nấu cơm cho cả nhà.
他不顾下雨,仍然骑车去学校。【】Anh ấy chi nài trời mưa, vẫn đạp xe đến trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chi nài (Verb)

chi nài + Trạng từchi nài + Động từ
Kết hợp từ của chi nài
Collocation
Ví dụ

无论如何都要得到

chi nài bằng được

他无论如何都要拿下那份合同。

Anh ấy chi nài bằng được cái hợp đồng đó.

坚持到底

chi nài đến cùng

他坚持到底,完成了这个项目。

Ông ấy chi nài đến cùng để hoàn thành dự án.

Video ngữ cảnh