Anh - Việt
chỉ nhị
Danh từ
chỉ nhị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần cuống mảnh của nhị hoa, đỡ bao phấn.
花雄蕊下部支撑花药的细丝状结构。
Phần cuống mảnh của nhị hoa, đỡ bao phấn.
Ví dụ
在柚子花中,花丝相当长而细。【】Trong hoa bưởi, chỉ nhị khá dài và mảnh.
老师向我们展示了花上的花丝和花药。【】Cô giáo chỉ cho chúng em thấy chỉ nhị và bao phấn trên hoa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ nhị (Noun)
Danh từ + chỉ nhịchỉ nhị + Danh từchỉ nhị + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
花药和花丝 bao phấn và chỉ nhị | 花药和花丝共同组成雄蕊。 Bao phấn và chỉ nhị cùng tạo thành nhị hoa. |