Anh - Việt
chi phí sản xuất
Danh từ
chi phí sản xuất (Danh từ)
Nghĩa 01 · toàn bộ hao phí lao động sống và lao động quá khứ cần thiết để làm ra sản phẩm
生产所需的全部劳动成本
toàn bộ hao phí lao động sống và lao động quá khứ cần thiết để làm ra sản phẩm
Ví dụ
这家工厂的 生产成本 包括工资和原材料费。【】Chi phí sản xuất của nhà máy gồm lương và nguyên liệu.
这家公司没有降低 制造成本。【】Công ty này không giảm chi phí sản xuất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa