ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chỉ ra
Chỉ ra là dùng tay hoặc vật gì để điểm, để biểu thị một điểm nào đó; xác định ra vị trí, phương hướng, đặc điểm, nguyên nhân, kết quả, v.v.
指出
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa