Anh - Việt
chí sĩ
Danh từ
chí sĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người trí thức yêu nước, có ý chí và khí tiết, quyết tâm đấu tranh vì chính nghĩa.
有志气、有节操,为正义和国家利益而奋斗的爱国知识分子。
Người trí thức yêu nước, có ý chí và khí tiết, quyết tâm đấu tranh vì chính nghĩa.
Ví dụ
潘佩珠被许多人视为爱国志士。【】Cụ Phan Bội Châu được nhiều người coi là một chí sĩ yêu nước.
他是一位真正的志士,愿为国家牺牲一切。【】Ông ấy là một chí sĩ, sẵn sàng hy sinh vì đất nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chí sĩ (Noun)
chí sĩ + Danh từchí sĩ + Từ đi kèmchí sĩ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
革命志士 chí sĩ cách mạng | 革命志士总是准备好为国家献身。 Chí sĩ cách mạng luôn sẵn sàng dấn thân vì đất nước. |