chỉ số
chỉ số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con số dùng để đo lường hoặc cho biết mức độ, tình hình hay sự thay đổi của một hiện tượng.
表示某种现象水平、状况或变化的数字。
Con số dùng để đo lường hoặc cho biết mức độ, tình hình hay sự thay đổi của một hiện tượng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Số hoặc chữ cái viết nhỏ ở phía dưới, bên phải một ký hiệu trong toán học hoặc hóa học.
写在数学或化学符号右下方的小数字或字母。
Số hoặc chữ cái viết nhỏ ở phía dưới, bên phải một ký hiệu trong toán học hoặc hóa học.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Số nhỏ ghi trên dấu căn để cho biết bậc của căn.
写在根号上的小数字,表示根的次数。
Số nhỏ ghi trên dấu căn để cho biết bậc của căn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ số (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人类发展指数 chỉ số phát triển con người | 该国的人类发展指数已有所改善。 Chỉ số phát triển con người của nước này đã được cải thiện. |
消费者价格指数 chỉ số giá tiêu dùng | 消费者价格指数本月上涨了。 Chỉ số giá tiêu dùng đã tăng trong tháng này. |
身体质量指数 chỉ số BMI | 医生检查了我的身体质量指数。 Bác sĩ đã kiểm tra chỉ số BMI của tôi. |
通货膨胀率 chỉ số lạm phát | 通货膨胀率处于较低水平。 Chỉ số lạm phát đang ở mức thấp. |
股票市场指数 chỉ số chứng khoán | 股票市场指数在交易结束时大幅下跌。 Chỉ số chứng khoán giảm mạnh vào cuối phiên. |