Anh - Việt
chí tài
Tính từ
chí tài (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tài năng rất cao, hơn hẳn những người khác cùng lĩnh vực.
才能很高,超出一般人。
Có tài năng rất cao, hơn hẳn những người khác cùng lĩnh vực.
Ví dụ
她是一位才华横溢的艺术家,深受很多人喜爱。【】Cô ấy là một nghệ sĩ chí tài và được nhiều người yêu mến.
他是一位有才华的工程师,能解决很多难题。【】Anh ấy là kỹ sư chí tài, giải được nhiều bài toán khó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chí tài (Adjective)
Danh từ + chí tàichí tài + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有天赋的科学家 nhà khoa học chí tài | 她是她那一代最有天赋的科学家。 Bà là một nhà khoa học chí tài nhất trong thế hệ của mình. |
有天赋的艺术家 nghệ sĩ chí tài | 他是一位有天赋的艺术家,年纪很轻就开始创作。 Ông là một nghệ sĩ chí tài, bắt đầu sáng tác từ khi còn rất trẻ. |
有才华的年轻人 người trẻ chí tài | 公司正在寻找有才华的年轻人,培养为领导者。 Công ty đang tìm kiếm những người trẻ chí tài để đào tạo thành lãnh đạo. |
有才能的将领 vị tướng chí tài | 他被公认为当时军队中最有才能的将领。 Ông được ghi nhận là vị tướng chí tài nhất của quân đội thời bấy giờ. |