Anh - Việt
chỉ tệ
Danh từ
chỉ tệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tiền giấy do ngân hàng trung ương phát hành và được dùng để thanh toán.
由国家银行发行、用于流通的纸质货币。
Tiền giấy do ngân hàng trung ương phát hành và được dùng để thanh toán.
Ví dụ
央行刚发行了新的纸币。【】Ngân hàng vừa phát hành chỉ tệ mệnh giá mới.
古代的纸币常用桑皮纸印刷。【】Thời xưa, chỉ tệ thường được in trên giấy dó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tiền tệ có giá trị chủ yếu dựa vào quy định và niềm tin của nhà nước, không dựa vào giá trị vật chất của nó.
本身价值低于面值、依靠政府信用流通的货币。
Tiền tệ có giá trị chủ yếu dựa vào quy định và niềm tin của nhà nước, không dựa vào giá trị vật chất của nó.
Ví dụ
如今大多数国家使用信用货币而不是黄金。【】Hầu hết các nước hiện nay đều dùng chỉ tệ thay cho vàng.
信用货币的价值取决于人们对政府的信任。【】Giá trị của chỉ tệ dựa vào niềm tin vào chính phủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ tệ (Noun)
chỉ tệ + Danh từchỉ tệ + Tính từchỉ tệ + Động từĐộng từ + chỉ tệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大面额纸币 chỉ tệ mệnh giá lớn | 这家商店不接受大面额纸币,因为很难找零。 Cửa hàng này không nhận chỉ tệ mệnh giá lớn vì khó thối tiền. |