Anh - Việt
chỉ thị
Động từDanh từ
chỉ thị (Động từ)
Nghĩa 01 · [cơ quan hoặc người lãnh đạo cấp trên] có ý kiến mang tính chất mệnh lệnh, phát biểu trực tiếp hoặc bằng văn bản, cho cấp dưới thi hành
指令
[cơ quan hoặc người lãnh đạo cấp trên] có ý kiến mang tính chất mệnh lệnh, phát biểu trực tiếp hoặc bằng văn bản, cho cấp dưới thi hành
Ví dụ
部长指示各省六月前完成计划。【】Bộ trưởng chỉ thị tỉnh hoàn thành kế hoạch trước tháng Sáu.
主任没有命令员工星期日加班。【】Giám đốc không chỉ thị nhân viên làm thêm Chủ nhật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chỉ thị (Danh từ)
Nghĩa 01 · điều cấp trên chỉ thị cho cấp dưới
上级指示
điều cấp trên chỉ thị cho cấp dưới
Ví dụ
部长向各区发布了命令。【】Bộ trưởng ban hành chỉ thị cho mọi quận.
经理昨天没有遵守主任的指示。【】Giám đốc không làm theo chỉ thị của trưởng phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ thị (Noun)
ADJECTIVEPHRASESVERB + chỉ thị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chỉ thị đảng | |
chỉ thị chính phủ | |
chỉ thị mới | |
chỉ thị của cấp trên |