Anh - Việt
chi thu
Động từDanh từ
chi thu (Động từ)
chi thu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các khoản tiền thu vào và chi ra trong một gia đình, tổ chức hoặc hoạt động.
家庭、机构或活动中的收入和支出。
Các khoản tiền thu vào và chi ra trong một gia đình, tổ chức hoặc hoạt động.
Ví dụ
我们在月底查看商店的收支。【】Chúng tôi kiểm tra chi thu của cửa hàng vào cuối tháng.
公司在困难时期必须谨慎管理现金流。【】Công ty phải quản lý chi thu cẩn thận trong giai đoạn khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chi thu (Noun)
chi thu + Tính từchi thu + Từ đi kèmĐộng từ + chi thu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
每月收支 chi thu hằng tháng | 他们每月的收支大幅增加了。 Chi thu hằng tháng của họ đã tăng đáng kể. |