Anh - Việt

Bản dịch của từ Chỉ thực trong tiếng Trung

chỉ thực

Danh từ

chỉ thực (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vị thuốc Đông y làm từ quả non phơi hoặc sấy khô của một số cây họ cam quýt, thường dùng để hỗ trợ tiêu hóa.

用柑橘类植物的幼果制成的中药,常用于帮助消化。

Vị thuốc Đông y làm từ quả non phơi hoặc sấy khô của một số cây họ cam quýt, thường dùng để hỗ trợ tiêu hóa.

Ví dụ
医生给我开了枳实来缓解腹胀。【】Thầy thuốc kê chỉ thực để giảm đầy bụng cho tôi.
枳实常用于中药方剂。【】Chỉ thực thường được dùng trong các bài thuốc Đông y.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chỉ thực (Noun)

Danh từ + chỉ thựcchỉ thực + Động từĐộng từ + chỉ thực
Kết hợp từ của chỉ thực
Collocation
Ví dụ

中药枳实

vị thuốc chỉ thực

医生在药方中开了中药枳实。

Thầy thuốc kê vị thuốc chỉ thực trong bài thuốc.