Chỉ
Danh từĐại từĐộng từTrạng từ

Chỉ (Danh từ)
01
Dây bằng sợi xe chặt, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá
线
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đồng cân [vàng]
黄金单位
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chỉ (Đại từ)
01
[ph, kng] chị ấy.
她
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chỉ (Động từ)
01
Làm cho người ta nhìn thấy, nhận ra cái gì, bằng cách hướng tay hoặc vật dùng làm hiệu về phía cái ấy
指向
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm cho biết, cho thấy được điều cần biết để làm việc gì
指示
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Nêu cho biết, biểu thị
指示
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chỉ (Trạng từ)
01
Từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì, không có ai thêm nữa
仅仅
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
