chỉ
chỉ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sợi dài, mảnh dùng để khâu, may hoặc thêu.
用于缝纫或刺绣的细线。
Sợi dài, mảnh dùng để khâu, may hoặc thêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đơn vị đo khối lượng vàng ở Việt Nam, bằng một phần mười lượng.
越南的黄金重量单位,等于一两的十分之一。
Đơn vị đo khối lượng vàng ở Việt Nam, bằng một phần mười lượng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一根线 sợi chỉ | 我的衬衫上勾着一根线。 Có một sợi chỉ mắc vào áo tôi. |
一卷线 cuộn chỉ | 妈妈买了一卷白线。 Mẹ mua một cuộn chỉ màu trắng. |
chỉ (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ địa phương dùng để nói về một người phụ nữ, nghĩa là chị ấy.
方言中指一位女性,相当于“她”。
Từ địa phương dùng để nói về một người phụ nữ, nghĩa là chị ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ (Pronoun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
她的家 nhà chỉ | 她的家在学校附近。 Nhà chỉ ở gần trường học. |
chỉ (Động từ)
Nghĩa 01 · Hướng ngón tay, bàn tay hoặc vật về phía người hay vật để gây chú ý.
用手指或物体指向某人或某物。
Hướng ngón tay, bàn tay hoặc vật về phía người hay vật để gây chú ý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cho ai biết cách làm việc gì hoặc đường đi đến một nơi.
告诉或教给某人做事的方法、路线。
Cho ai biết cách làm việc gì hoặc đường đi đến một nơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cho thấy hoặc biểu thị thông tin, ý nghĩa, số lượng hay hướng đi.
显示或表示某种信息、含义、数值或方向。
Cho thấy hoặc biểu thị thông tin, ý nghĩa, số lượng hay hướng đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
指出错误 chỉ ra lỗi | 老师指出了我作文中的一个错误。 Giáo viên chỉ ra lỗi trong bài viết của tôi. |
指示北方 chỉ hướng bắc | 箭头在地图上指示北方。 Mũi tên chỉ hướng bắc trên bản đồ. |
指路 chỉ đường | 一位路人给我们指了路。 Một người qua đường đã chỉ đường cho chúng tôi. |
chỉ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Biểu thị phạm vi, số lượng hoặc mức độ hạn chế, không có thêm người hay vật khác.
表示范围、数量或程度有限,没有更多。
Biểu thị phạm vi, số lượng hoặc mức độ hạn chế, không có thêm người hay vật khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
只有大约十分钟 chỉ khoảng mười phút | 会议只有大约十分钟。 Cuộc họp chỉ khoảng mười phút. |