Anh - Việt
chị
Danh từ
chị (Danh từ)
Nghĩa 01 · người phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng hoặc vai trên, trong quan hệ với em của mình [có thể dùng để xưng gọi]
姐姐
người phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng hoặc vai trên, trong quan hệ với em của mình [có thể dùng để xưng gọi]
Ví dụ
她是我的姐姐,我很尊敬她。【】Cô ấy là chị tôi, tôi rất kính trọng chị.
你没有姐姐吗?【】Bạn không có chị đúng không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn mình, coi như chị, với ý yêu mến
姐姐
từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn mình, coi như chị, với ý yêu mến
Ví dụ
她是我的姐姐,我们常常聊天。【】Cô ấy là chị tôi, chúng tôi thường nói chuyện.
你没有姐姐吗?她很友好。【】Bạn không có chị sao? Chị ấy rất thân thiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · từ dùng để gọi người phụ nữ thuộc thế hệ sau mình một cách tôn trọng [theo cách gọi thay cho con của mình]
尊称年轻女性
từ dùng để gọi người phụ nữ thuộc thế hệ sau mình một cách tôn trọng [theo cách gọi thay cho con của mình]
Ví dụ
她是我的姐姐,很尊敬她。【】Cô ấy là chị tôi, tôi rất kính trọng.
你不认识那个姐姐吗?【】Bạn có biết chị kia không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa