Anh - Việt

Bản dịch của từ Chi trong tiếng Trung

chi

Danh từĐộng từ

chi (Danh từ)

Nghĩa 01 · chân hoặc tay của động vật có xương sống

肢体

chân hoặc tay của động vật có xương sống

Ví dụ
这只狗的肢受伤了。【】Chó bị thương ở chi khi chạy.
人没有多余的肢吗?【】Người đó có chi thừa không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · ngành trong một họ

亚科

ngành trong một họ

Ví dụ
这条鱼属于鳗鱼科的一个分支。【】Con cá này thuộc chi cá chình.
这家公司没有任何家族分支。【】Công ty này không có chi gia đình nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài

属

đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài

Ví dụ
这种植物属于不同的属。【】Loài cây này thuộc một chi khác.
他不是那个属的成员。【】Anh ấy không phải thành viên của chi đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · địa chi [nói tắt]

地支

địa chi [nói tắt]

Ví dụ
你知道今年的地支是什么吗?【】Bạn có biết chi năm nay là gì không?
他出生在申地支的年份。【】Anh ấy sinh năm chi Thân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

chi (Động từ)

Nghĩa 01 · bỏ tiền ra dùng vào việc gì

花钱

bỏ tiền ra dùng vào việc gì

Ví dụ
我每月花很多钱买书。【】Tôi chi nhiều tiền mua sách mỗi tháng.
他不花钱参加那个聚会吗?【】Anh ấy có chi tiền tham gia bữa tiệc đó không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh