Anh - Việt
chì
Danh từ
chì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kim loại nặng mềm, màu xám xanh, thường dùng trong pin và một số sản phẩm công nghiệp.
一种柔软的蓝灰色重金属,常用于电池等工业产品。
Kim loại nặng mềm, màu xám xanh, thường dùng trong pin và một số sản phẩm công nghiệp.
Ví dụ
旧油漆可能含有铅。【】Sơn cũ có thể chứa chì.
工人必须避免吸入铅尘。【】Công nhân phải tránh hít phải bụi chì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vật nặng nhỏ gắn vào dây câu hoặc lưới để giúp chúng chìm xuống nước.
系在钓线或渔网上,使其下沉的小重物。
Vật nặng nhỏ gắn vào dây câu hoặc lưới để giúp chúng chìm xuống nước.
Ví dụ
他钓鱼前把铅坠装到钓线上。【】Anh ấy gắn chì câu vào dây trước khi thả câu.
铅坠让渔网沉得更快。【】Chì lưới giúp lưới chìm nhanh hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chì (Noun)
Danh từ + chìTừ đi kèm + chìchì + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铅含量 nồng độ chì | 饮用水中的铅含量已超过安全限值。 Nồng độ chì trong nước uống đã vượt mức an toàn. |
铅酸电池 pin chì-axit | 汽车通常使用铅酸电池来启动发动机。 Ô tô thường dùng pin chì-axit để khởi động động cơ. |