Anh - Việt
chí
Danh từLiên từGiới từ
chí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài côn trùng rất nhỏ sống ký sinh trên tóc hoặc cơ thể người.
寄生在人头发或身体上的小昆虫。
Loài côn trùng rất nhỏ sống ký sinh trên tóc hoặc cơ thể người.
Ví dụ
孩子长了头虱,所以妈妈仔细给她洗头。【】Bé bị chí nên mẹ gội đầu thật kỹ.
不要共用梳子,因为虱子会传染。【】Đừng dùng chung lược vì có thể lây chí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ý muốn bền bỉ để theo đuổi mục tiêu hoặc làm điều tốt đẹp.
坚持追求目标或做好事的坚定意志。
Ý muốn bền bỉ để theo đuổi mục tiêu hoặc làm điều tốt đẹp.
Ví dụ
有决心,你就能克服困难。【】Có chí thì bạn sẽ vượt qua khó khăn.
她有志成为一名好医生。【】Cô ấy có chí trở thành bác sĩ giỏi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chí (Noun)
chí + Giới từchí + Động từchí … Từ đi kèmĐộng từ + chí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
头虱 chí trên đầu | 妈妈发现孩子头上有头虱。 Mẹ phát hiện chí trên đầu của bé. |
chí (Liên từ)
chí (Giới từ)
Nghĩa 01 · Biểu thị điểm cuối của thời gian, khoảng cách hoặc phạm vi; thường dùng với “từ”.
表示时间、距离或范围的终点,常与“从”搭配。
Biểu thị điểm cuối của thời gian, khoảng cách hoặc phạm vi; thường dùng với “từ”.
Ví dụ
从早到晚,她都很忙。【】Từ sáng chí tối, cô ấy đều bận rộn.
从这里到市场只要十分钟。【】Từ đây chí chợ chỉ mất mười phút.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chí (Preposition)
chí … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从早到晚 từ sáng chí tối | 她从早到晚工作来养家。 Bà làm việc từ sáng chí tối để nuôi gia đình. |
从北到南 từ Bắc chí Nam | 气候从北到南各不相同。 Khí hậu thay đổi từ Bắc chí Nam. |
从头到尾 từ đầu chí cuối | 我从头到尾读了这份报告。 Tôi đã đọc báo cáo từ đầu chí cuối. |