Anh - Việt
chỉ tiêu
Danh từ
chỉ tiêu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức hoặc số lượng được đặt ra cần đạt trong kế hoạch hay công việc.
计划或工作中规定要达到的数量或水平。
Mức hoặc số lượng được đặt ra cần đạt trong kế hoạch hay công việc.
Ví dụ
我这个月的销售目标是五十件产品。【】Chỉ tiêu bán hàng tháng này của tôi là 50 sản phẩm.
每位员工必须在月底前完成定额。【】Mỗi nhân viên phải hoàn thành chỉ tiêu trước cuối tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Con số hoặc tiêu chuẩn dùng để đánh giá một tình hình, đặc điểm hay kết quả.
用来衡量或评价某种情况、特征或结果的数值或标准。
Con số hoặc tiêu chuẩn dùng để đánh giá một tình hình, đặc điểm hay kết quả.
Ví dụ
平均收入是一项重要的经济指标。【】Thu nhập bình quân là một chỉ tiêu kinh tế quan trọng.
团队用三项指标评估项目结果。【】Nhóm dùng ba chỉ tiêu để đánh giá kết quả dự án.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ tiêu (Noun)
chỉ tiêu + Danh từchỉ tiêu + Tính từchỉ tiêu + Động từĐộng từ + chỉ tiêu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
销售目标 chỉ tiêu doanh số | 这家店的销售目标是五亿越南盾。 Chỉ tiêu doanh số của cửa hàng là 500 triệu đồng. |
生产目标 chỉ tiêu sản xuất | 工厂需要加班才能完成生产目标。 Nhà máy cần tăng ca để đạt chỉ tiêu sản xuất. |
质量指标 chỉ tiêu chất lượng | 公司每周追踪产品的质量指标。 Công ty theo dõi chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm mỗi tuần. |