Anh - Việt
chỉ tổ
Trạng từ
chỉ tổ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nói việc làm ra chỉ gây hậu quả xấu hoặc vô ích, không đem lại lợi ích gì.
表示做某事只会带来不好的结果或毫无益处。
Dùng để nói việc làm ra chỉ gây hậu quả xấu hoặc vô ích, không đem lại lợi ích gì.
Ví dụ
晚上吵闹只会让邻居烦躁。【】Làm ồn ban đêm chỉ tổ khiến hàng xóm khó chịu.
和他争执只是白白浪费时间。【】Cãi nhau với anh ấy chỉ tổ mất thời gian thôi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ tổ (Adverb)
Động từ + chỉ tổ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
只会浪费时间 chỉ tổ mất thời gian | 没完没了地争吵只会浪费时间。 Cãi nhau mãi chỉ tổ mất thời gian. |
只会惹麻烦 chỉ tổ gây rắc rối | 撒谎只会惹出麻烦。 Nói dối chỉ tổ gây rắc rối. |
只会把事情搞砸 chỉ tổ làm hỏng việc | 这时候插手只会把事情搞砸。 Can thiệp lúc này chỉ tổ làm hỏng việc. |
只是白白浪费钱 chỉ tổ tốn tiền | 买这些多余的小玩意儿只是白白浪费钱。 Mua thêm mấy món đồ này chỉ tổ tốn tiền. |
只会打扰别人 chỉ tổ làm phiền | 不停地打电话只会打扰他们。 Gọi điện liên tục chỉ tổ làm phiền họ. |