Anh - Việt

Bản dịch của từ Chí tối trong tiếng Trung

chí tối

Tính từ

chí tối (Tính từ)

Nghĩa 01 · Diễn ra liên tục suốt một khoảng thời gian, không bị gián đoạn.

持续不断的,不间断的。

Diễn ra liên tục suốt một khoảng thời gian, không bị gián đoạn.

Ví dụ
她三年来以持续的努力学习。【】Cô ấy học tập với nỗ lực chí tối suốt ba năm.
这台机器需要不间断地运行,中途不能停下。【】Chiếc máy này cần chạy chí tối mà không bị dừng giữa chừng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh