Anh - Việt

Bản dịch của từ Chi trì trong tiếng Trung

chi trì

Động từ

chi trì (Động từ)

Nghĩa 01 · Giữ vững và duy trì điều gì đó dù gặp khó khăn.

在困难中坚持并维持某事物。

Giữ vững và duy trì điều gì đó dù gặp khó khăn.

Ví dụ
我们家在艰难的岁月里始终相互支撑。【】Gia đình luôn chi trì nhau qua những năm tháng khó khăn.
尽管暴雨不断,农民仍然坚持经营田地。【】Người nông dân vẫn chi trì ruộng đồng dù mưa bão liên miên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ủng hộ, đỡ đần về vật chất hoặc tinh thần cho người khác hay việc gì đó.

在物质或精神上给予支持和帮助。

Ủng hộ, đỡ đần về vật chất hoặc tinh thần cho người khác hay việc gì đó.

Ví dụ
许多企业在经济上支持了这项奖学金计划。【】Nhiều doanh nghiệp đã chi trì tài chính cho chương trình học bổng.
父母始终支持孩子的学业。【】Bố mẹ luôn chi trì con cái trên con đường học tập.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chi trì (Verb)

chi trì + Danh từ
Kết hợp từ của chi trì
Collocation
Ví dụ

支持一项运动

chi trì phong trào

许多企业支持了海滩清洁运动。

Nhiều doanh nghiệp đã chi trì phong trào làm sạch biển.

精神支持

chi trì tinh thần

朋友们总是在我困难的时候给我精神支持。

Bạn bè luôn chi trì tinh thần cho tôi những lúc khó khăn.

提供财政支持

chi trì tài chính

该基金为山区学校提供财政支持。

Quỹ này chi trì tài chính cho các trường học vùng cao.

养活家庭

chi trì gia đình

他去外地工作,以养活老家的家人。

Anh ấy đi làm xa để chi trì gia đình ở quê.

供孩子读书

chi trì con cái ăn học

她仍靠摆摊来供孩子读书。

Bà vẫn bán hàng rong để chi trì con cái ăn học.

Video ngữ cảnh