Anh - Việt

Bản dịch của từ Chí ư trong tiếng Trung

chí ư

Trạng từ

chí ư (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Từ văn chương dùng để chỉ mức độ kéo dài, lan đến một người, vật hoặc điểm nào đó, nghĩa là đến tận hay đến mức.

用于书面语,表示延伸到某人、某物或某个程度,相当于甚至到、一直到。

Từ văn chương dùng để chỉ mức độ kéo dài, lan đến một người, vật hoặc điểm nào đó, nghĩa là đến tận hay đến mức.

Ví dụ
洪水一直淹到了老村子。【】Nước lũ dâng chí ư tận làng cũ.
他行动鲁莽,让大家都很担心。【】Anh ấy hành động chí ư liều lĩnh khiến mọi người lo lắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chí ư (Adverb)

Tính từ + chí ưchí ư + Danh từchí ư + Tính từchí ư + Động từ
Kết hợp từ của chí ư
Collocation
Ví dụ

尽心竭力,甚至到了忘我的地步

tận tụy chí ư

她对工作尽心竭力,甚至到了忘我的地步。

Bà ấy tận tụy chí ư quên cả bản thân.

Video ngữ cảnh