Anh - Việt

Bản dịch của từ Chia chác trong tiếng Trung

chia chác

Động từ

chia chác (Động từ)

Nghĩa 01 · Chia cho nhiều người cùng hưởng, thường là tiền bạc, của cải hoặc lợi ích.

把东西分给多人。

Chia cho nhiều người cùng hưởng, thường là tiền bạc, của cải hoặc lợi ích.

Ví dụ
他们当场就把奖金分掉了。【】Mấy người họ ngồi chia chác số tiền thưởng ngay tại chỗ.
全组人同意把年底项目的利润分掉。【】Cả nhóm bàn nhau chia chác lợi nhuận từ dự án cuối năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chia chác (Verb)

chia chác + Danh từchia chác + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chia chác
Collocation
Ví dụ

分钱

chia chác tiền bạc

交易结束后,大家坐下来公平地分钱。

Sau vụ làm ăn, cả bọn ngồi lại chia chác tiền bạc rất công bằng.

瓜分战利品

chia chác chiến lợi phẩm

强盗们坐在山洞里瓜分战利品。

Bọn cướp ngồi trong hang chia chác chiến lợi phẩm.

瓜分领土

chia chác đất đai

殖民强国曾经瓜分殖民地领土。

Các cường quốc từng chia chác đất đai thuộc địa.

分享权力

chia chác quyền lực

各派系坐下来在新政府中分享权力。

Các phe phái ngồi lại để chia chác quyền lực trong chính phủ mới.

Video ngữ cảnh