Anh - Việt
chia chọn
Động từ
chia chọn (Động từ)
Nghĩa 01 · Chọn từng thứ một rồi phân chia ra thành các phần riêng.
逐个挑选并分拣成不同的部分。
Chọn từng thứ một rồi phân chia ra thành các phần riêng.
Ví dụ
妈妈在做饭前把豆子按种类分拣开。【】Mẹ ngồi chia chọn đậu theo từng loại trước khi nấu cơm.
工人在包装前按尺寸把货物挑拣分开。【】Công nhân chia chọn hàng hóa theo kích cỡ trước khi đóng gói.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chia chọn (Verb)
chia chọn + Danh từchia chọn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在源头分拣垃圾 chia chọn rác thải tại nguồn | 住户在收集前应在源头分拣垃圾。 Hộ gia đình cần chia chọn rác thải tại nguồn trước khi thu gom. |
分拣信件 chia chọn thư tín | 邮局员工一大早就按地区分拣信件。 Nhân viên bưu điện chia chọn thư tín theo khu vực từ sáng sớm. |
分拣农产品 chia chọn nông sản | 工人在包装出口前分拣农产品。 Công nhân chia chọn nông sản trước khi đóng gói xuất khẩu. |
分拣货物 chia chọn hàng hóa | 仓库使用自动化设备分拣货物。 Kho hàng chia chọn hàng hóa bằng máy tự động. |