Anh - Việt
chia đàn
Động từ
chia đàn (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói về ong, tách ra thành từng đàn riêng để lập tổ mới.
指蜜蜂分成独立的蜂群,另立新巢。
Nói về ong, tách ra thành từng đàn riêng để lập tổ mới.
Ví dụ
春天,蜜蜂常常分群,另建新巢。【】Mùa xuân, đàn ong thường chia đàn để lập tổ mới.
蜂箱太拥挤时,蜜蜂会分群去寻找新的住处。【】Khi tổ ong quá đông, chúng sẽ chia đàn để tìm chỗ ở mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chia đàn (Verb)
Danh từ + chia đànchia đàn + Danh từchia đàn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蜜蜂分群 ong chia đàn | 春天,蜜蜂分群去寻找新的筑巢地。 Đến mùa xuân, ong chia đàn để tìm chỗ làm tổ mới. |
分群季节 mùa chia đàn | 北方的分群季节通常在晚春到来。 Mùa chia đàn ở miền Bắc thường đến vào cuối xuân. |
分群时机 thời điểm chia đàn | 分群的时机对新蜂群是否有足够健康的工蜂很关键。 Thời điểm chia đàn quan trọng để đàn mới có đủ ong thợ khỏe mạnh. |