Anh - Việt
chia để trị
Động từ
chia để trị (Động từ)
Nghĩa 01 · gây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tầng lớp, v.v. để dễ thống trị [một chính sách thường dùng của chủ nghĩa thực dân]
分而治之
gây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tầng lớp, v.v. để dễ thống trị [một chính sách thường dùng của chủ nghĩa thực dân]
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa