Anh - Việt
chìa khoá
Danh từ
chìa khoá (Danh từ)
Nghĩa 01 · vật bằng kim loại dùng tra vào ổ khoá để mở hoặc để khoá
钥匙
vật bằng kim loại dùng tra vào ổ khoá để mở hoặc để khoá
Ví dụ
我找不到我的钥匙了。【】Tôi đã làm mất chìa khoá ở văn phòng.
这不是你的钥匙吗?【】Đây có phải chìa khoá nhà bạn không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · điều mấu chốt giúp cho giải quyết được việc gì, hoặc vấn đề gì
关键因素
điều mấu chốt giúp cho giải quyết được việc gì, hoặc vấn đề gì
Ví dụ
诚信是成功的关键。【】Chính trực là chìa khoá thành công.
你没有解决问题的线索吗?【】Bạn không có chìa khoá để giải quyết vấn đề sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa