Anh - Việt
chia li
Động từ
chia li (Động từ)
Nghĩa 01 · Rời xa nhau, không còn sống hoặc ở gần nhau nữa.
彼此分开,不再一起生活或相处。
Rời xa nhau, không còn sống hoặc ở gần nhau nữa.
Ví dụ
战后,许多家庭不得不分离。【】Sau chiến tranh, nhiều gia đình phải chia li.
一个人搬到远方后,两位朋友就离别了。【】Hai người bạn chia li khi một người chuyển đi xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chia li (Verb)
chia li + Giới từchia li + Trạng từchia li + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与家人分离 chia li với gia đình | 那个女孩很小的时候就不得不与家人分离。 Cô bé phải chia li với gia đình khi còn rất nhỏ. |
因战争而分离 chia li vì chiến tranh | 许多家庭因战争而分离。 Nhiều gia đình phải chia li vì chiến tranh. |
含泪分别 chia li trong nước mắt | 他们在机场含泪分别。 Họ chia li trong nước mắt ở sân bay. |