Anh - Việt

Bản dịch của từ Chia lìa trong tiếng Trung

chia lìa

Động từ

chia lìa (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho những người gắn bó phải xa nhau, mỗi người một nơi.

使亲近的人分开,各在一处。

Làm cho những người gắn bó phải xa nhau, mỗi người một nơi.

Ví dụ
战争使许多家庭骨肉分离。【】Chiến tranh đã chia lìa nhiều gia đình.
暴风雨把海上的两艘船冲散了。【】Cơn bão đã chia lìa hai con thuyền trên biển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị tách rời khỏi người thân hoặc người yêu do hoàn cảnh, thường trong thời gian dài.

因环境等原因长期与亲人或爱人分隔。

Bị tách rời khỏi người thân hoặc người yêu do hoàn cảnh, thường trong thời gian dài.

Ví dụ
两兄弟因战乱从小就分离了。【】Hai anh em bị chia lìa từ nhỏ vì chiến tranh.
许多恋人因地理距离而分隔两地。【】Nhiều đôi tình nhân bị chia lìa vì khoảng cách địa lý.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chia lìa (Verb)

Từ đi kèm + chia lìachia lìa + Danh từchia lìa + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chia lìa
Collocation
Ví dụ

被拆散

bị chia lìa

两兄弟从小就被分开了。

Hai anh em bị chia lìa từ nhỏ.

Video ngữ cảnh