Anh - Việt

Bản dịch của từ Chia lô trong tiếng Trung

chia lô

Động từ

chia lô (Động từ)

Nghĩa 01 · Chia một khối đất hoặc một lượng hàng thành các phần nhỏ để bán, phân phối hoặc quản lý.

把整体分成若干小块或小批,便于出售或分发。

Chia một khối đất hoặc một lượng hàng thành các phần nhỏ để bán, phân phối hoặc quản lý.

Ví dụ
公司把这块地分成小块出售。【】Công ty đã chia lô đất này thành các nền nhỏ để bán.
仓库把进货分批,再送到每家商店。【】Kho hàng chia lô hàng nhập về để giao cho từng cửa hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chia lô (Verb)

chia lô + Danh từchia lô + Tính từ
Kết hợp từ của chia lô
Collocation
Ví dụ

把土地分割成小块

chia lô đất

开发商决定把河边的土地分割成小块出售。

Chủ đầu tư quyết định chia lô đất ven sông.

把货物分批

chia lô hàng

仓库决定把货物分批配送,分三天完成。

Kho hàng quyết định chia lô hàng để giao trong ba ngày.

分批生产

chia lô sản xuất

工厂采用分批生产来控制质量。

Nhà máy áp dụng chia lô sản xuất để kiểm soát chất lượng.

Video ngữ cảnh