Anh - Việt

Bản dịch của từ Chia loại trong tiếng Trung

chia loại

Động từ

chia loại (Động từ)

Nghĩa 01 · Tách các sự vật thành từng loại khác nhau.

按类别把事物分开。

Tách các sự vật thành từng loại khác nhau.

Ví dụ
提交之前,请按主题把这些文件分类。【】Hãy chia loại các tài liệu này theo chủ đề trước khi nộp.
图书馆按照体裁对书籍进行分类,方便读者查找。【】Thư viện chia loại sách theo thể loại để người đọc dễ tìm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chia loại (Verb)

chia loại + Danh từchia loại + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chia loại
Collocation
Ví dụ

对产品进行分类

chia loại sản phẩm

仓库员工需要在打包前对产品进行分类。

Nhân viên kho cần chia loại sản phẩm trước khi đóng gói.

分类垃圾

chia loại rác thải

在许多城市,居民必须在家里对垃圾进行分类。

Ở nhiều thành phố, người dân phải chia loại rác thải ngay tại nhà.

对数据进行分类

chia loại dữ liệu

研究小组按年龄组对数据进行了分类。

Nhóm nghiên cứu đã chia loại dữ liệu theo độ tuổi.

Video ngữ cảnh