Anh - Việt

Bản dịch của từ Chia ô trong tiếng Trung

chia ô

Động từ

chia ô (Động từ)

Nghĩa 01 · Chia một khoảng như trang giấy, bảng biểu hay màn hình thành nhiều ô nhỏ.

把某个版面或表格划分成若干小格子。

Chia một khoảng như trang giấy, bảng biểu hay màn hình thành nhiều ô nhỏ.

Ví dụ
写答案之前,请先把这页纸分格。【】Bạn chia ô trên trang giấy trước khi ghi đáp án.
软件把屏幕分成若干格子,同时显示多个表格。【】Phần mềm chia ô màn hình để hiển thị nhiều bảng tính.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chia ô (Verb)

chia ô + Danh từchia ô + Giới từ
Kết hợp từ của chia ô
Collocation
Ví dụ

把表格分成单元格

chia ô bảng

请把这张表格分成单元格,方便比较数据。

Hãy chia ô bảng này để dễ so sánh dữ liệu.

分屏显示

chia ô màn hình

分屏显示,这样可以一边看文件一边做笔记。

Chia ô màn hình để vừa xem tài liệu vừa ghi chú.

把棋盘分成方格

chia ô bàn cờ

他在开始画之前把棋盘分成方格。

Anh ấy chia ô bàn cờ bằng thước trước khi vẽ.

划分工作空间

chia ô không gian làm việc

公司把工作空间划分成几个独立区域。

Công ty chia ô không gian làm việc thành các khu riêng biệt.

Video ngữ cảnh