Anh - Việt

Bản dịch của từ Chĩa trong tiếng Trung

chĩa

Danh từĐộng từ

chĩa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ có cán dài và đầu nhiều răng nhọn, dùng để đâm bắt cá.

一种长柄、末端有数个尖齿的工具,用来叉鱼。

Dụng cụ có cán dài và đầu nhiều răng nhọn, dùng để đâm bắt cá.

Ví dụ
渔夫站在船上,手里拿着鱼叉。【】Ngư dân cầm chiếc chĩa sắt đứng trên thuyền.
这把鱼叉有长木柄和三个尖齿。【】Cây chĩa này có cán gỗ dài và ba răng nhọn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chĩa (Noun)

chĩa + Danh từchĩa + Số lượngchĩa + Động từ
Kết hợp từ của chĩa
Collocation
Ví dụ

鱼叉

cây chĩa cá

老人用鱼叉捕到了一条大鱼。

Ông lão dùng cây chĩa cá bắt được con cá lớn.

波塞冬的三叉戟

chĩa ba của thần Poseidon

在神话中,海神波塞冬的三叉戟拥有巨大的力量。

Trong thần thoại, chĩa ba của thần Poseidon có sức mạnh lớn.

chĩa (Động từ)

Nghĩa 01 · Đâm vật gì đó bằng vật có đầu nhọn như chĩa hoặc que nhọn.

用带尖的器具刺入或叉住。

Đâm vật gì đó bằng vật có đầu nhọn như chĩa hoặc que nhọn.

Ví dụ
渔夫整个上午都在河里叉鱼。【】Ngư dân chĩa cá dưới sông suốt buổi sáng.
别用尖棍刺向别人。【】Bạn đừng chĩa que nhọn vào người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hướng mũi nhọn hoặc đầu vật nhọn thẳng về phía một người, vật hay mục tiêu nào đó.

把尖端或物体朝向某人或某个目标。

Hướng mũi nhọn hoặc đầu vật nhọn thẳng về phía một người, vật hay mục tiêu nào đó.

Ví dụ
她说话时用手指着我。【】Cô ấy chĩa ngón tay vào tôi khi nói chuyện.
他把枪口对准目标然后开火。【】Anh ấy chĩa súng vào mục tiêu rồi bắn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chĩa (Verb)

chĩa + Danh từchĩa + Trạng từ
Kết hợp từ của chĩa
Collocation
Ví dụ

用枪指着

chĩa súng vào

劫匪用枪指着银行柜员。

Tên cướp chĩa súng vào nhân viên ngân hàng.

把矛头指向

chĩa mũi dùi vào

事件发生后,很多人把矛头指向管理层。

Nhiều người chĩa mũi dùi vào ban lãnh đạo sau vụ việc.

把镜头对准

chĩa ống kính vào

记者把镜头对准了人群。

Phóng viên chĩa ống kính vào đám đông.

Video ngữ cảnh