chĩa
chĩa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có cán dài và đầu nhiều răng nhọn, dùng để đâm bắt cá.
一种长柄、末端有数个尖齿的工具,用来叉鱼。
Dụng cụ có cán dài và đầu nhiều răng nhọn, dùng để đâm bắt cá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chĩa (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鱼叉 cây chĩa cá | 老人用鱼叉捕到了一条大鱼。 Ông lão dùng cây chĩa cá bắt được con cá lớn. |
波塞冬的三叉戟 chĩa ba của thần Poseidon | 在神话中,海神波塞冬的三叉戟拥有巨大的力量。 Trong thần thoại, chĩa ba của thần Poseidon có sức mạnh lớn. |
chĩa (Động từ)
Nghĩa 01 · Đâm vật gì đó bằng vật có đầu nhọn như chĩa hoặc que nhọn.
用带尖的器具刺入或叉住。
Đâm vật gì đó bằng vật có đầu nhọn như chĩa hoặc que nhọn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hướng mũi nhọn hoặc đầu vật nhọn thẳng về phía một người, vật hay mục tiêu nào đó.
把尖端或物体朝向某人或某个目标。
Hướng mũi nhọn hoặc đầu vật nhọn thẳng về phía một người, vật hay mục tiêu nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chĩa (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用枪指着 chĩa súng vào | 劫匪用枪指着银行柜员。 Tên cướp chĩa súng vào nhân viên ngân hàng. |
把矛头指向 chĩa mũi dùi vào | 事件发生后,很多人把矛头指向管理层。 Nhiều người chĩa mũi dùi vào ban lãnh đạo sau vụ việc. |
把镜头对准 chĩa ống kính vào | 记者把镜头对准了人群。 Phóng viên chĩa ống kính vào đám đông. |