Anh - Việt
chia vè
Động từ
chia vè (Động từ)
Nghĩa 01 · Lúa đẻ thêm nhánh con từ gốc trong giai đoạn sinh trưởng đầu.
水稻从基部长出新的分蘖茎。
Lúa đẻ thêm nhánh con từ gốc trong giai đoạn sinh trưởng đầu.
Ví dụ
田里的水稻正在分蘖,需要保证足够的水。【】Ruộng lúa đang chia vè nên cần giữ đủ nước.
插秧后,水稻很快开始长出分蘖。【】Sau khi cấy, lúa bắt đầu chia vè khá nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chia vè (Verb)
Danh từ + chia vèchia vè + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
分蘖期 giai đoạn chia vè | 水稻在分蘖期需要充足的水分。 Lúa cần đủ nước trong giai đoạn chia vè. |
水稻分蘖 lúa chia vè | 及时施肥有助于水稻分蘖更好。 Bón phân đúng lúc giúp lúa chia vè tốt hơn. |