Anh - Việt
chìa vôi
Danh từ
chìa vôi (Danh từ)
Nghĩa 01 · que nhỏ như chiếc đũa dùng để têm trầu, một đầu hơi bẹt để quệt vôi và đầu kia nhọn để dùi lỗ têm trầu
用来涂抹石灰的细棍
que nhỏ như chiếc đũa dùng để têm trầu, một đầu hơi bẹt để quệt vôi và đầu kia nhọn để dùi lỗ têm trầu
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · chim đồng cỡ nhỏ, lông đen, đuôi và cánh có vệt trắng, đuôi luôn cử động, ăn sâu bọ
黑色小鸟,翅膀和尾巴有白色斑点
chim đồng cỡ nhỏ, lông đen, đuôi và cánh có vệt trắng, đuôi luôn cử động, ăn sâu bọ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · cá nước lợ cùng họ với cá ngựa, thân giống như cái chìa vôi
一种与海马相关的咸水鱼,身体形状像钥匙。
cá nước lợ cùng họ với cá ngựa, thân giống như cái chìa vôi
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · dây leo cùng họ với nho, ngoài mặt thân có phấn trắng như vôi
葡萄藤
dây leo cùng họ với nho, ngoài mặt thân có phấn trắng như vôi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa