Anh - Việt

Bản dịch của từ Chích ảnh trong tiếng Trung

chích ảnh

Danh từTính từ

chích ảnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trạng thái ở một mình, cô đơn, không có ai bầu bạn.

独自一人、缺少陪伴的心理状态。

Trạng thái ở một mình, cô đơn, không có ai bầu bạn.

Ví dụ
孤独感让她每晚都难以入睡。【】Nỗi chích ảnh khiến bà khó ngủ mỗi đêm.
搬走后,他独自忍受了好几个月的孤独。【】Sau khi chuyển đi, anh ấy sống trong chích ảnh suốt nhiều tháng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

chích ảnh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở một mình, lẻ loi, không có ai bên cạnh và cảm thấy cô đơn.

一个人,没有陪伴,心里感到孤单。

Ở một mình, lẻ loi, không có ai bên cạnh và cảm thấy cô đơn.

Ví dụ
孩子们搬走后,她独自住在老房子里,感到很孤单。【】Sau khi con cái đi xa, bà sống chích ảnh trong căn nhà cũ.
他在人群众多的城市里,却感到孤独。【】Ông ấy cảm thấy chích ảnh giữa thành phố đông người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh