Anh - Việt
chích choè
Danh từ
chích choè (Danh từ)
Nghĩa 01 · chim cỡ bằng chim sáo, lông đen, bụng trắng, thường kêu ''chích choè''
一种黑白相间的小鸟,叫声特征为“ chích choè”。
chim cỡ bằng chim sáo, lông đen, bụng trắng, thường kêu ''chích choè''
Ví dụ
周日,公园里的鹊鸲唱得很动听。【】Chủ nhật, một con chích choè hót hay trong công viên.
昨天,广场上没有东方鹊鸲。【】Hôm qua, không có chích choè nào ở quảng trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa