Anh - Việt
chích
Động từ
chích (Động từ)
Nghĩa 01 · đâm nhẹ cho thủng thành một lỗ nhỏ và không sâu bằng vật có đầu nhọn
刺
đâm nhẹ cho thủng thành một lỗ nhỏ và không sâu bằng vật có đầu nhọn
Ví dụ
护士用针头轻轻刺了他的手。【】Y tá dùng kim để chích nhẹ vào tay anh ấy.
他不想让别人用针头刺他的胳膊。【】Anh ấy không muốn ai dùng kim để chích vào cánh tay mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · đốt
刺
đốt
Ví dụ
蚊子不会咬他。【】Con muỗi không chích anh ấy.
他被蜜蜂咬了,很痛。【】Anh ấy bị ong chích, rất đau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · tiêm
注射
tiêm
Ví dụ
医生在手臂上给了孩子一针。【】Bác sĩ chích thuốc cho đứa trẻ ở cánh tay.
你不打疫苗吗?【】Bạn không chích ngừa năm nay sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa