ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chiếc khoá
Một dụng cụ dùng để đóng, mở các vật chứa như cánh cửa, tủ, vali bằng cách khóa hoặc mở khóa.
锁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa