Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiếc thân trong tiếng Trung

chiếc thân

Tính từ

chiếc thân (Tính từ)

Nghĩa 01 · Sống một mình, không có người thân hay bạn đời bên cạnh.

独自一人,没有家人或伴侣陪伴。

Sống một mình, không có người thân hay bạn đời bên cạnh.

Ví dụ
丈夫去世后,她独自住在老家。【】Sau khi chồng mất, bà sống chiếc thân nơi quê nhà.
他孤身一人在异国他乡,常常想家。【】Anh ấy chiếc thân nơi đất khách nên thường nhớ nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiếc thân (Adjective)

Tính từ + chiếc thânchiếc thân + Danh từchiếc thân + Tính từĐộng từ + chiếc thân
Kết hợp từ của chiếc thân
Collocation
Ví dụ

孤零零一人

lẻ loi chiếc thân

丈夫去世后,她孤零零地待在这座城市里。

Sau khi chồng mất, bà lẻ loi chiếc thân giữa phố thị.

Video ngữ cảnh