Anh - Việt
chiếc
Danh từTính từ
chiếc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ chỉ đơn vị của một số đồ vật riêng lẻ, nhất là quần áo, phương tiện và đồ vật có hình dạng nhất định.
用于部分物品的量词,常用于衣物、车辆等。
Từ chỉ đơn vị của một số đồ vật riêng lẻ, nhất là quần áo, phương tiện và đồ vật có hình dạng nhất định.
Ví dụ
我刚买了一辆自行车。【】Tôi mới mua một chiếc xe đạp.
她正在找那件黑色外套。【】Cô ấy đang tìm chiếc áo khoác màu đen.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiếc (Noun)
Số lượng + chiếc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一件衬衫 một chiếc áo | 我买了一件新衬衫。 Tôi mua một chiếc áo mới. |
一辆自行车 một chiếc xe đạp | 她有一辆红色自行车。 Cô ấy có một chiếc xe đạp màu đỏ. |
一辆汽车 một chiếc ô tô | 他刚买了一辆二手车。 Anh ấy vừa mua một chiếc ô tô cũ. |
一把椅子 một chiếc ghế | 房间里只有一把椅子。 Trong phòng chỉ có một chiếc ghế. |
一个蛋糕 một chiếc bánh | 妈妈做了一个生日蛋糕。 Mẹ làm một chiếc bánh sinh nhật. |
chiếc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở tình trạng lẻ một cái, không còn thành đôi hoặc đủ bộ.
单独一个,不成对或不成套。
Ở tình trạng lẻ một cái, không còn thành đôi hoặc đủ bộ.
Ví dụ
抽屉里有一根单只的筷子。【】Trong ngăn kéo có một chiếc đũa chiếc.
她独自住在一间孤零零的房子里。【】Bà ấy sống một mình trong căn nhà bóng chiếc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa