Chiếc
Danh từTính từ

Chiếc (Danh từ)
01
Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số đồ vật vốn dùng thành đôi mà tách lẻ ra
一件单独的物品
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Từ dùng để chỉ từng đơn vị thuộc một số vật vô sinh
个
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chiếc (Tính từ)
01
Lẻ loi, đơn lẻ, không còn thành đôi, thành cặp
单独的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
