Anh - Việt
chiệc
Danh từ
chiệc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người gốc Hoa sống ở Việt Nam thời xưa, nay ít dùng.
旧时居住在越南的华人(现已不常用)。
Người gốc Hoa sống ở Việt Nam thời xưa, nay ít dùng.
Ví dụ
过去,这个老市场里有很多华人做生意。【】Ngày xưa, nhiều chiệc buôn bán ở khu chợ cũ này.
祖父说,过去这里的华人经营过很多手工作坊。【】Ông tôi kể rằng các chiệc ở đây từng mở nhiều xưởng thủ công.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa