Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiêm bầu trong tiếng Trung

chiêm bầu

Danh từ

chiêm bầu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một giống gạo thuộc nhóm lúa chiêm, có hạt to.

一种谷粒较大的稻米品种。

Một giống gạo thuộc nhóm lúa chiêm, có hạt to.

Ví dụ
我家种大粒稻,因为谷粒大,产量也不错。【】Nhà tôi trồng chiêm bầu vì hạt to và năng suất khá.
大粒稻米煮成饭很能填饱肚子。【】Gạo chiêm bầu nấu cơm rất chắc bụng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiêm bầu (Noun)

chiêm bầu + Danh từchiêm bầu + Động từ
Kết hợp từ của chiêm bầu
Collocation
Ví dụ

占包米

gạo chiêm bầu

外婆喜欢用占包米做饭。

Bà tôi thích nấu cơm bằng gạo chiêm bầu.

占包稻品种

giống lúa chiêm bầu

祖父仍在田里种植占包稻。

Ông tôi vẫn gieo giống lúa chiêm bầu ngoài đồng.

占包特产

đặc sản chiêm bầu

这是该地区著名的占包特产。

Đây là đặc sản chiêm bầu nổi tiếng của vùng.