Anh - Việt
chiêm chanh
Danh từ
chiêm chanh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một giống lúa chiêm cây cao, hạt nhỏ, được trồng nhiều ở miền Bắc.
越南北部的一种高秆晚稻,谷粒较小。
Tên một giống lúa chiêm cây cao, hạt nhỏ, được trồng nhiều ở miền Bắc.
Ví dụ
我爷爷还在深水田里种占稻。【】Ông tôi vẫn trồng chiêm chanh ở ruộng sâu.
占稻植株较高,谷粒也比较小。【】Lúa chiêm chanh có hạt nhỏ và cây khá cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiêm chanh (Noun)
Danh từ + chiêm chanhĐộng từ + chiêm chanh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chiêm chanh 米 gạo chiêm chanh | 奶奶仍然喜欢吃 chiêm chanh 米,因为米饭软糯。 Bà tôi vẫn thích ăn gạo chiêm chanh vì cơm dẻo. |
chiêm chanh 品种 giống chiêm chanh | chiêm chanh 品种的特点是谷粒小、植株高。 Giống chiêm chanh cho hạt nhỏ và cây cao. |