Anh - Việt
chiêm đá
Danh từ
chiêm đá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại gạo có hạt to và cứng, thuộc nhóm lúa chiêm.
一种谷粒大而硬的稻米。
Loại gạo có hạt to và cứng, thuộc nhóm lúa chiêm.
Ví dụ
我家常种硬粒稻,因为米粒结实,不易碎。【】Gia đình tôi thường trồng chiêm đá vì hạt cứng và ít bị gãy.
乡村市场卖的硬粒稻比香米便宜。【】Chợ quê bán chiêm đá với giá rẻ hơn gạo thơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiêm đá (Noun)
Danh từ + chiêm đáĐộng từ + chiêm đá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大粒米 gạo chiêm đá | 我家每天还吃大粒米。 Nhà tôi vẫn ăn gạo chiêm đá mỗi ngày. |
大粒米品种 giống chiêm đá | 这种大粒米品种更耐旱。 Giống chiêm đá này chịu hạn tốt hơn. |
大粒米的价格 giá gạo chiêm đá | 洪水季过后,大粒米的价格大幅上涨。 Giá gạo chiêm đá tăng mạnh sau mùa lũ. |