Anh - Việt
chiếm hữu
Động từ
chiếm hữu (Động từ)
Nghĩa 01 · nắm giữ [tư liệu sản xuất, tài sản lớn] làm của riêng
占有
nắm giữ [tư liệu sản xuất, tài sản lớn] làm của riêng
Ví dụ
他想拥有那家工厂。【】Anh ấy muốn chiếm hữu nhà máy đó.
她不拥有那块土地。【】Cô ấy không chiếm hữu mảnh đất đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa