Anh - Việt
chiếm lĩnh
Động từ
chiếm lĩnh (Động từ)
Nghĩa 01 · chiếm lấy để giành quyền làm chủ
占领
chiếm lấy để giành quyền làm chủ
Ví dụ
军队成功占领了城市。【】Quân đội đã chiếm lĩnh thành phố thành công.
他们没有控制那片土地。【】Họ không chiếm lĩnh mảnh đất đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa