Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiêm nghiệm trong tiếng Trung

chiêm nghiệm

Động từ

chiêm nghiệm (Động từ)

Nghĩa 01 · xem xét và đoán định bằng kinh nghiệm, sự từng trải

反思和总结经验

xem xét và đoán định bằng kinh nghiệm, sự từng trải

Ví dụ
她常常在夜晚静静地反思过去。【】Cô ấy thường chiêm nghiệm về quá khứ vào ban đêm.
你不应该不思考自己的错误吗?【】Bạn không nên không chiêm nghiệm lỗi lầm của mình sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh